手书

手书
shǒushū
thủ thư

thư tự tay viết; (văn) thân bút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thư tự tay viết; (văn) thân bút

    • Anh ấy đã tự tay viết một lá thư.

  2. danh từ

    thư viết tay; thư tay (do chính tay viết)

    • Tôi đã nhận được thư tay của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.