fēi
phi
bộ hộ · 12 nét

cánh cửa đơn; cánh cửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh cửa đơn; cánh cửa

    • Xin hãy mở cánh cửa này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.