扁虫

扁虫
biǎnchóng
biển trùng

giun dẹp; sán dẹp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giun dẹp; sán dẹp

    • Giun dẹt là một loại động vật không xương sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.