戳祸

戳祸
chuōhuò
trạc hoạ

gây rắc rối; gây loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; gây loạn

    • Anh ta luôn thích gây rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.