戳儿

戳儿
chuōr
trạc nhi

con dấu; ấn chương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con dấu; ấn chương

    • Cái dấu này rất đẹp.

  2. danh từ

    con dấu; ấn chương

    • Cái dấu này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trạc(chim trĩ có lông dài)HÀI THANH
  • qua(giáo, vũ khí)BỘ

Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.