戱
kịch; vở diễn; trò chơi
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch; vở diễn; trò chơi(kế thừa)
中用演员表演故事的艺术形式yòng yǎnyuán biǎoyǎn gùshì de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích xem kịch.
- 貳名danh từ
kịch; vở tuồng; trò chơi; trêu chọc; đùa giỡn(kế thừa)
中演员在舞台上表演的艺术形式yǎnyuán zài wǔtái shang biǎoyǎn de yìshù xíngshì
- 。
Chúng ta đi xem kịch đi.
- 參名danh từ
vở kịch; trò diễn; hí kịch(kế thừa)
中演员表演的文学作品,用来娱乐观众yǎnyuán biǎoyǎn de wénxué zuòpǐn, yònglái yúlè guānzhòng
kịch; vở diễn; trò chơi
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch; vở diễn; trò chơi(kế thừa)
中用演员表演故事的艺术形式yòng yǎnyuán biǎoyǎn gùshì de yìshù xíngshì
- 。
Tôi thích xem kịch.
- 貳名danh từ
kịch; vở tuồng; trò chơi; trêu chọc; đùa giỡn(kế thừa)
中演员在舞台上表演的艺术形式yǎnyuán zài wǔtái shang biǎoyǎn de yìshù xíngshì
- 。
Chúng ta đi xem kịch đi.
- 參名danh từ
vở kịch; trò diễn; hí kịch(kế thừa)
中演员表演的文学作品,用来娱乐观众yǎnyuán biǎoyǎn de wénxué zuòpǐn, yònglái yúlè guānzhòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài