kịch; vở diễn; trò chơi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch; vở diễn; trò chơi(kế thừa)

    用演员表演故事的艺术形式yòng yǎnyuán biǎoyǎn gùshì de yìshù xíngshì

    • Tôi thích xem kịch.

  2. danh từ

    kịch; vở tuồng; trò chơi; trêu chọc; đùa giỡn(kế thừa)

    演员在舞台上表演的艺术形式yǎnyuán zài wǔtái shang biǎoyǎn de yìshù xíngshì

    • Chúng ta đi xem kịch đi.

  3. danh từ

    vở kịch; trò diễn; hí kịch(kế thừa)

    演员表演的文学作品,用来娱乐观众yǎnyuán biǎoyǎn de wénxué zuòpǐn, yònglái yúlè guānzhòng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.