截面

截面
jiémiàn
tiệt diện

mặt cắt; tiết diện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt cắt; tiết diện

    • Mặt cắt này rất nhẵn.

  2. danh từ

    mặt cắt ngang; tiết diện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.