/
戡
戡
kham
⼽bộ qua · 13 nétđánh dẹp; bình định (bằng vũ lực)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dẹp; bình định (bằng vũ lực)
- 。
Dẹp loạn là trách nhiệm của chính phủ.
- 貳动động từ
đàn áp; bình định (loạn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh dẹp; bình định (bằng vũ lực)
- 。
Dẹp loạn là trách nhiệm của chính phủ.
- 貳动động từ
đàn áp; bình định (loạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao