Tới nội dung chính

戝

戝
zéi
⼽bộ qua · 11 nét

kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút(kế thừa)

    中偷东西的人tōu dōngxi de rén

    • 。

      Tên trộm đó đã bị bắt.

  2. 貳形tính từ

    ranh ma; xảo quyệt; gian xảo(kế thừa)

    中狡猾的;不诚实的jiǎohuá de; búchéngshí de

    • 。

      Anh ta trông rất ranh mãnh.

  3. 參名danh từ

    kẻ phản bội; kẻ nổi loạn; (khẩu) rất; lắm(kế thừa)

    中背弃国家或主人的坏人;也指反对政府的人bèiqì guójiā huò zhǔrén de huàirén; yě zhǐ fǎnduì zhèngfǔ de rén

    • 。

      Anh ta là một tên trộm.

  4. 肆形tính từ

    (yếu tố ghép) xấu xa; gian ác(kế thừa)

    中邪恶、坏的、凶狠的xiéè、huài de、xiōnghěn de

    • 。

      Anh ta rất gian xảo.

  5. 伍副trạng từ

    (khẩu) cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng phổ biến ở Đông Bắc Trung Quốc và Đài Loan)(kế thừa)

    中非常;极其fēicháng;jíqī

    • !

      Cái này đắt kinh khủng!

  6. 陸动động từ

    (văn) gây hại; làm tổn thương(kế thừa)

    中伤害;损坏shānghài; sǔnhuài

    • 。

      Anh ta đã làm tổn hại danh dự của tôi.

戝
zéi
BỘ THỦ⼽
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu