/
戚戚
戚戚
thích thích
thân mật; may mắn; hạnh phúc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân mật; may mắn; hạnh phúc
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy trông có vẻ đau khổ.
- 參形tính từ
buồn bã; sầu muộn
- 。
Anh ấy trông có vẻ buồn bã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戚戚
Phồn thể慼慼
thích thích
thân mật; may mắn; hạnh phúc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân mật; may mắn; hạnh phúc
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy trông có vẻ đau khổ.
- 參形tính từ
buồn bã; sầu muộn
- 。
Anh ấy trông có vẻ buồn bã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao