戒心

戒心
jièxīn
giới tâm

cảnh giác; đề phòng

2 nghĩa#41102
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh giác; đề phòng

    • Anh ấy không có sự cảnh giác với tôi.

  2. danh từ

    cảnh giác; đề phòng

    • Anh ấy có sự cảnh giác với người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.