戒刀

戒刀
jièdāo
giới đao

dao của nhà sư (không dùng để giết sinh vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao của nhà sư (không dùng để giết sinh vật)

    • Giới đao là công cụ của tăng lữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.