戎马

戎马
róng
nhung mã

ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến

    • Ông ấy cả đời chinh chiến.

  2. danh từ

    ngựa chiến; quân đội; (bóng) sự nghiệp binh đao

    • Ông ấy cả đời binh nghiệp.

  3. danh từ

    (bóng) chiến tranh; binh đao; cung kiếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.