- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
vũ khí và áo giáp; nhung giáp
vũ khí và áo giáp; nhung giáp
Anh ấy mặc giáp, chuẩn bị chiến đấu.
vũ khí và áo giáp; nhung giáp
vũ khí và áo giáp; nhung giáp
Anh ấy mặc giáp, chuẩn bị chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.