戋戋

戋戋
jiānjiān
tiên tiên

nhỏ bé; ít ỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhỏ bé; ít ỏi

    • Chuyện nhỏ nhặt, có gì đáng nói.

  2. tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.