戈尔
Gor (Al Gore, 1948–), Phó Tổng thống Mỹ 1993–2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và đoạt giải Nobel Hòa bình
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gor (Al Gore, 1948–), Phó Tổng thống Mỹ 1993–2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và đoạt giải Nobel Hòa bình
中美国政治家、环保人士,1993年至2001年任副总统Měiguó zhèngzhìjiā、huànbǎo rénshì, yībǎi jiǔshí jiǔshí sān nián zhì èr liǎng líng yī nián rèn fùzǒngtǒngzhǎng
- 。
Al Gore là cựu phó tổng thống Mỹ.
- 貳名danh từ
Gor (tên người)
中人的名字,英文叫Gorerén de míngzì, yīngwén jiào Gore
- 。
Gore là cựu phó tổng thống Mỹ.
Gor (Al Gore, 1948–), Phó Tổng thống Mỹ 1993–2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và đoạt giải Nobel Hòa bình
NGHĨA
- 壹名danh từ
Gor (Al Gore, 1948–), Phó Tổng thống Mỹ 1993–2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi trường và đoạt giải Nobel Hòa bình
中美国政治家、环保人士,1993年至2001年任副总统Měiguó zhèngzhìjiā、huànbǎo rénshì, yībǎi jiǔshí jiǔshí sān nián zhì èr liǎng líng yī nián rèn fùzǒngtǒngzhǎng
- 。
Al Gore là cựu phó tổng thống Mỹ.
- 貳名danh từ
Gor (tên người)
中人的名字,英文叫Gorerén de míngzì, yīngwén jiào Gore
- 。
Gore là cựu phó tổng thống Mỹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao