/
戆
戆
cống
⼼bộ tâm · 25 nétngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)
戆
tráng
⼼bộ tâm · 25 nétđơn giản; thuần túy; ngây thơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
cương trực; chính trực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戆
Phồn thể戇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)
戆
Phồn thể戇
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
cương trực; chính trực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù