戆
戆
cống
⼼bộ tâm · 25 nétngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)
戆
tráng
⼼bộ tâm · 25 nétđơn giản; thuần túy; ngây thơ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
cương trực; chính trực
Đang tải…
戆
Phồn thể戇
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)
戆
Phồn thể戇
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
- 貳形tính từ
cương trực; chính trực
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.