gàng
cống
bộ tâm · 25 nét

ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngốc nghếch; ngu ngơ (tiếng Ngô)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.