懱
懱
miệt
⼼bộ tâm · 17 nétkhinh thường; khinh miệt; coi thường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khinh thường; khinh miệt; coi thường(kế thừa)
- 貳动động từ
không có gì; khinh thường; coi thường(kế thừa)
- 。
Anh ta coi thường mọi thứ.
懱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khinh thường; khinh miệt; coi thường(kế thừa)
- 貳动động từ
không có gì; khinh thường; coi thường(kế thừa)
- 。
Anh ta coi thường mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.