Tới nội dung chính

懮

懮
yǒu
ưu
⼼bộ tâm · 18 nét

buồn rầu; đau khổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    buồn rầu; đau khổ

  2. 貳形tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

    • 。

      Anh ấy trông rất thư thái.

懮
yǒu
ưu
BỘ THỦ⼼
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu