Tới nội dung chính

懦

懦
nuò
nhu
⼼bộ tâm · 17 nét

hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)

    • 。

      Anh ấy là một kẻ hèn nhát.

懦
nuò
nhu
BỘ THỦ⼼
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu