Tới nội dung chính

懊

懊
ào
áo
⼼bộ tâm · 15 nét

hối hận; ân hận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hối hận; ân hận

    • 。

      Tôi hối hận vì đã không nói cho bạn sớm hơn.

懊
ào
áo
BỘ THỦ⼼
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu