憾
憾
hám
⼼bộ tâm · 16 néttiếc nuối; hối hận; cảm giác tiếc (vì mất mát hoặc không hài lòng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc nuối; hối hận; cảm giác tiếc (vì mất mát hoặc không hài lòng)
- 。
Tôi cảm thấy rất tiếc.
Đang tải…
憾
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc nuối; hối hận; cảm giác tiếc (vì mất mát hoặc không hài lòng)
- 。
Tôi cảm thấy rất tiếc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.