Tới nội dung chính

憯

憯
cǎn
thảm
⼼bộ tâm · 15 nét

đã; rồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đã; rồi

  2. 貳形tính từ

    buồn bã; sầu muộn

    • 。

      Anh ấy cảm thấy đau buồn.

憯
cǎn
thảm
BỘ THỦ⼼
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu