Tới nội dung chính

憝

憝
duì
đỗi
⼼bộ tâm · 16 nét

ngại; e ngại; sợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngại; e ngại; sợ

  2. 貳动động từ

    ghét; căm ghét

    • 。

      Tôi ghét hành vi của anh ta.

憝
duì
đỗi
BỘ THỦ⼼
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu