憙
thích; ưa thích
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; ưa thích(kế thừa)
中喜欢;爱好某人或某事物xǐhuān; àihào mǒurén huò mǒushì wù
- 。
Tôi thích bạn.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng(kế thừa)
中觉得好,高兴juéde hǎo, gāoxìng
- 參动động từ
vui mừng; hài lòng; thích(kế thừa)
中感到高兴、满意或喜欢gǎndào gāoxìng、mǎnyì huò xǐhuān
- 肆动động từ
vui; mừng; hạnh phúc(kế thừa)
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
- 。
Tôi thích cuốn sách này.
- 伍形tính từ
vui; mừng; hạnh phúc(kế thừa)
中感到高兴和满足gǎndào gāoxìng hé mǎnzú
- 陸名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng(kế thừa)
中感到高兴和快乐的心情gǎndào gāoxìng hé kuàilè de xīnqíng
- ,!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và tràn đầy niềm vui!
- 柒动động từ
vui mừng; hỷ(kế thừa)
中感到高兴、满足的情感gǎndào gāoxìng、mǎnzú de qíngganǎ
- 。
Tôi thích xem phim.
- 捌动động từ
hưởng; tận hưởng(kế thừa)
中觉得快乐;很喜欢juéde kuàilè; hěn xǐhuān
- 。
Tôi thích đọc sách.
NGHĨA
- 壹动động từ
thích; ưa thích(kế thừa)
中喜欢;爱好某人或某事物xǐhuān; àihào mǒurén huò mǒushì wù
- 。
Tôi thích bạn.
- 貳动động từ
thích; yêu thích; vui mừng(kế thừa)
中觉得好,高兴juéde hǎo, gāoxìng
- 參动động từ
vui mừng; hài lòng; thích(kế thừa)
中感到高兴、满意或喜欢gǎndào gāoxìng、mǎnyì huò xǐhuān
- 肆动động từ
vui; mừng; hạnh phúc(kế thừa)
中感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè
- 。
Tôi thích cuốn sách này.
- 伍形tính từ
vui; mừng; hạnh phúc(kế thừa)
中感到高兴和满足gǎndào gāoxìng hé mǎnzú
- 陸名danh từ
vui mừng; hạnh phúc; mừng(kế thừa)
中感到高兴和快乐的心情gǎndào gāoxìng hé kuàilè de xīnqíng
- ,!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và tràn đầy niềm vui!
- 柒动động từ
vui mừng; hỷ(kế thừa)
中感到高兴、满足的情感gǎndào gāoxìng、mǎnzú de qíngganǎ
- 。
Tôi thích xem phim.
- 捌动động từ
hưởng; tận hưởng(kế thừa)
中觉得快乐;很喜欢juéde kuàilè; hěn xǐhuān
- 。
Tôi thích đọc sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.