hỷ
bộ tâm · 16 nét

thích; ưa thích

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thích; ưa thích(kế thừa)

    喜欢;爱好某人或某事物xǐhuān; àihào mǒurén huò mǒushì wù

    • Tôi thích bạn.

  2. động từ

    thích; yêu thích; vui mừng(kế thừa)

    觉得好,高兴juéde hǎo, gāoxìng

  3. động từ

    vui mừng; hài lòng; thích(kế thừa)

    感到高兴、满意或喜欢gǎndào gāoxìng、mǎnyì huò xǐhuān

  4. động từ

    vui; mừng; hạnh phúc(kế thừa)

    感到高兴、快乐gǎndào gāoxìng、kuàilè

    • Tôi thích cuốn sách này.

  5. tính từ

    vui; mừng; hạnh phúc(kế thừa)

    感到高兴和满足gǎndào gāoxìng hé mǎnzú

  6. danh từ

    vui mừng; hạnh phúc; mừng(kế thừa)

    感到高兴和快乐的心情gǎndào gāoxìng hé kuàilè de xīnqíng

    • Chúc bạn sinh nhật vui vẻ và tràn đầy niềm vui!

  7. động từ

    vui mừng; hỷ(kế thừa)

    感到高兴、满足的情感gǎndào gāoxìng、mǎnzú de qíngganǎ

    • Tôi thích xem phim.

  8. động từ

    hưởng; tận hưởng(kế thừa)

    觉得快乐;很喜欢juéde kuàilè; hěn xǐhuān

    • Tôi thích đọc sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.