愿心

愿心
yuànxīn
nguyện tâm

tâm nguyện; ước nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm nguyện; ước nguyện

    • Tôi có một điều ước.

  2. lời cầu nguyện; tâm nguyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ

Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.