Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
/
意译
意译
ý dịch
dịch theo nghĩa; phóng dịch
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịch theo nghĩa; phóng dịch
- ?
Ý dịch của từ này là gì?
- 貳动động từ
dịch ý (dịch theo nghĩa, trái với dịch sát từng chữ)
- 。
Bạn hãy ý dịch câu này một chút.
- 參动động từ
dịch thoát; dịch ý (đối lập với dịch sát từng chữ)
- 。
Xin bạn diễn giải câu này.
- 肆动động từ
dịch thoát; phỏng dịch
- 。
Xin bạn hãy ý dịch câu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ意译
Phồn thể意譯
ý dịch
dịch theo nghĩa; phóng dịch
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịch theo nghĩa; phóng dịch
- ?
Ý dịch của từ này là gì?
- 貳动động từ
dịch ý (dịch theo nghĩa, trái với dịch sát từng chữ)
- 。
Bạn hãy ý dịch câu này một chút.
- 參动động từ
dịch thoát; dịch ý (đối lập với dịch sát từng chữ)
- 。
Xin bạn diễn giải câu này.
- 肆动động từ
dịch thoát; phỏng dịch
- 。
Xin bạn hãy ý dịch câu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù