惦
惦
điếm
⼼bộ tâm · 11 nétnhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
3 nghĩa#48023
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
- 。
Tôi luôn nhớ về bạn.
- 貳动động từ
nhớ nhung; tương tư
- 參动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
- 。
Tôi thường nhớ về quê hương.
Đang tải…
惦
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho
- 。
Tôi luôn nhớ về bạn.
- 貳动động từ
nhớ nhung; tương tư
- 參动động từ
mất; đánh mất; thất (lỡ mất)
- 。
Tôi thường nhớ về quê hương.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.