惠临

惠临
huìlín
huệ lâm

(kính) quang lâm; ghé thăm (kính ngữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (kính) quang lâm; ghé thăm (kính ngữ)

    • Chào mừng quý khách đến thăm và chỉ đạo!

  2. động từ

    (kính) ghé thăm; quang lâm

    • Chào mừng bạn đến hướng dẫn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.