惛
惛
hôn
⼼bộ tâm · 11 nétmê muội; hồ đồ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mê muội; hồ đồ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.
- 貳形tính từ
hay quên; lú lẫn
- 。
Gần đây anh ấy hơi đãng trí.
- 參形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
Đang tải…
惛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mê muội; hồ đồ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.
- 貳形tính từ
hay quên; lú lẫn
- 。
Gần đây anh ấy hơi đãng trí.
- 參形tính từ
ngớ ngẩn; đần độn
- 。
Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.