惋
惋
oản
⼼bộ tâm · 11 néttiếc nuối; thở dài thương xót
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc nuối; thở dài thương xót
- 。
Anh ấy tiếc nuối vì đã bỏ lỡ cơ hội.
- 貳动động từ
tiếc; thương tiếc
Đang tải…
惋
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếc nuối; thở dài thương xót
- 。
Anh ấy tiếc nuối vì đã bỏ lỡ cơ hội.
- 貳动động từ
tiếc; thương tiếc
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.