Tới nội dung chính

悾

悾
kōng
không
⼼bộ tâm · 11 nét

ngây thơ; khờ khạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngây thơ; khờ khạo

    • 。

      Anh ấy trông có vẻ hơi ngây ngô.

  2. 貳形tính từ

    thành thật; chân thành

    • 。

      Anh ấy là một người chân thành.

悾
kōng
không
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu