悸
悸
quý
⼼bộ tâm · 11 nétđánh trống ngực; hồi hộp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trống ngực; hồi hộp
- 。
Tim tôi đập thình thịch một cái.
Đang tải…
悸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh trống ngực; hồi hộp
- 。
Tim tôi đập thình thịch một cái.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.