悠悠

悠悠
yōuyōu
du du

xa xôi; lâu dài; thong thả

7 nghĩa#36179
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa xôi; lâu dài; thong thả

    • Năm tháng xa xăm, chuyện cũ như khói.

  2. tính từ

    dài lâu; thong thả; (bóng) mênh mông; vô số

    • Năm tháng dài đằng đẵng, chuyện cũ như khói.

  3. tính từ

    lâu dài; mênh mang; nhẩn nha; (bóng) xa xôi vời vợi

  4. tính từ

    xa xôi; mênh mang; thong thả; (bóng) vô số; lâu dài

    • Cái này quá vô lý!

  5. tính từ

    nhiều; vô số; dài lâu; thong thả; phiêu diêu

    • Chuyện cũ đã qua rồi.

  6. tính từ

    thư thái; nhàn nhã; sâu xa

    • Anh ấy thở dài một hơi.

  7. tính từ

    (văn) thư thái; thong thả; ung dung

    • Anh ấy đi một cách thong thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.