悖论

悖论
bèilùn
bội luận

nghịch lý; mâu thuẫn logic

1 nghĩa#42058
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghịch lý; mâu thuẫn logic

    • Đây là một nghịch lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.