Tới nội dung chính

怖

怖
bù
bố
⼼bộ tâm · 8 nét

khủng bố; sợ hãi; kinh hoàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khủng bố; sợ hãi; kinh hoàng

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi.

  2. 貳形tính từ

    lạnh lòng; thất vọng; nản lòng

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất sợ hãi.

  3. 參形tính từ

    rét buốt; nghiêm lạnh; oai nghiêm

    • 。

      Tôi không sợ chút nào.

  4. 肆形tính từ

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

    • 。

      Anh ấy trông rất sợ hãi.

怖
bù
bố
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu