悊
悊
triết
⼼bộ tâm · 11 néttôn kính; phụng thờ; kính dâng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
- 貳动động từ
kính phục; khâm phục
悊
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
- 貳动động từ
kính phục; khâm phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.