恋恋

恋恋
liànliàn
luyến luyến

lưu luyến; bịn rịn (không muốn rời xa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu luyến; bịn rịn (không muốn rời xa)

    • Cô ấy rời đi một cách lưu luyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.