/
怼
怼
dỗi
⼼bộ tâm · 9 nétngại; e ngại; sợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngại; e ngại; sợ
- 。
Anh ấy đã nói một câu khó nghe với tôi.
- 貳动động từ
ghét; căm ghét
- 。
Tôi không muốn ghét bạn.
怼
dỗi
⼼bộ tâm · 9 nét(lóng mạng) chỉ trích; công kích (bằng lời); vạch mặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng mạng) chỉ trích; công kích (bằng lời); vạch mặt
- 。
Anh ấy thích công kích người khác trên mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怼
Phồn thể懟
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngại; e ngại; sợ
- 。
Anh ấy đã nói một câu khó nghe với tôi.
- 貳动động từ
ghét; căm ghét
- 。
Tôi không muốn ghét bạn.
怼
Phồn thể懟
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng mạng) chỉ trích; công kích (bằng lời); vạch mặt
- 。
Anh ấy thích công kích người khác trên mạng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù