怨女

怨女
yuàn
oán nữ

người phụ nữ sầu muộn; cô gái lỡ thì (chưa lấy chồng mà đã già)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ nữ sầu muộn; cô gái lỡ thì (chưa lấy chồng mà đã già)

  2. danh từ

    người phụ nữ sống cô đơn không chồng; gái lỡ thì

    • Cô ấy là một người phụ nữ chưa chồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.