Tới nội dung chính

怛

怛
dá
đát
⼼bộ tâm · 8 nét

khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

  2. 貳形tính từ

    hoảng loạn; bối rối

  3. 參形tính từ

    nhìn ngang; liếc mắt (vì sợ hãi hoặc bất mãn)

    • 。

      Anh ấy cảm thấy sốc khi nghe tin này.

  4. 肆形tính từ

    đau lòng; buồn thương

怛
dá
đát
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu