怛
怛
đát
⼼bộ tâm · 8 nétkhốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 貳形tính từ
hoảng loạn; bối rối
- 參形tính từ
nhìn ngang; liếc mắt (vì sợ hãi hoặc bất mãn)
- 。
Anh ấy cảm thấy sốc khi nghe tin này.
- 肆形tính từ
đau lòng; buồn thương
Đang tải…
怛
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 貳形tính từ
hoảng loạn; bối rối
- 參形tính từ
nhìn ngang; liếc mắt (vì sợ hãi hoặc bất mãn)
- 。
Anh ấy cảm thấy sốc khi nghe tin này.
- 肆形tính từ
đau lòng; buồn thương
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.