Tới nội dung chính

怙

怙
hù
hỗ
⼼bộ tâm · 8 nét

dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

    • 。

      Anh ta dựa vào cái ác mà không chịu sửa đổi.

  2. 貳名danh từ

    cha (văn)

怙
hù
hỗ
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu