Tới nội dung chính

怅

怅
chàng
trướng
⼼bộ tâm · 7 nét

buồn bã; tiếc nuối; thất vọng; chán nản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    buồn bã; tiếc nuối; thất vọng; chán nản

    • 。

      Anh ấy trông rất buồn bã.

怅
chàng
trướng
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu