Tới nội dung chính

忿

忿
fèn
phẫn
⼼bộ tâm · 8 nét

tức giận; phẫn nộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tức giận; phẫn nộ

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy sự phẫn hận.

  2. 貳名danh từ

    phẫn nộ; tức giận

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy sự phẫn hận.

  3. 參名danh từ

    thù hận; oán thù

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy căm hờn.

忿
fèn
phẫn
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu