忒
忒
thắc
⼼bộ tâm · 7 nétnhầm lẫn; làm sai
2 nghĩa#17106
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn; làm sai
- 貳动động từ
trao đổi; hoán đổi
忒
thắc
⼼bộ tâm · 7 nétquá; quá mức
3 nghĩa#17106
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quá; quá mức
- 貳副trạng từ
(khẩu) quá; quá mức
- 。
Bộ quần áo này đắt quá.
- 參副trạng từ
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
Đang tải…
忒
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn; làm sai
- 貳动động từ
trao đổi; hoán đổi
忒
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quá; quá mức
- 貳副trạng từ
(khẩu) quá; quá mức
- 。
Bộ quần áo này đắt quá.
- 參副trạng từ
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.