忏
忏
sám
⼼bộ tâm · 6 néthối hận; sám hối (yếu tố ghép)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận; sám hối (yếu tố ghép)
- 。
Anh ấy hối hận về lỗi lầm của mình.
- 貳名danh từ
(yếu tố ghép) kinh sám hối (đọc để chuộc tội cho người khác, từ tiếng Phạn "ksama")
Đang tải…
忏
Phồn thể懺
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận; sám hối (yếu tố ghép)
- 。
Anh ấy hối hận về lỗi lầm của mình.
- 貳名danh từ
(yếu tố ghép) kinh sám hối (đọc để chuộc tội cho người khác, từ tiếng Phạn "ksama")
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.