Tới nội dung chính

忆

忆
yì
ức
⼼bộ tâm · 4 nét

hồi tưởng; nhớ lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

    • 。

      Tôi nhớ lại tuổi thơ của chúng ta.

  2. 貳动động từ

    nhớ; nghĩ đến; lo lắng cho

  3. 參名danh từ

    lưu trữ; bộ nhớ

    • 。

      Tôi có rất nhiều kỷ niệm đẹp.

忆
yì
ức
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu