心防

心防
xīnfáng
tâm phòng

phòng thủ tâm lý; sự đề phòng trong lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng thủ tâm lý; sự đề phòng trong lòng

    • Anh ấy có tâm phòng rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.