心锚

心锚
xīnmáo
tâm miêu

mỏ neo cảm xúc; (tâm lý học) điểm neo cảm xúc dùng để gợi lên trạng thái tâm lý nhất định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỏ neo cảm xúc; (tâm lý học) điểm neo cảm xúc dùng để gợi lên trạng thái tâm lý nhất định

    • Neo cảm xúc có thể giúp chúng ta quản lý cảm xúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.