心说

心说
xīnshuō
tâm thuyết

(khẩu) tự nhủ; thầm nghĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) tự nhủ; thầm nghĩ

    • Anh ấy nghĩ thầm, điều này thật tuyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.